依照
[yī zhào] [依 照]
theo; dựa vào
按照规定或标准来办理
我们应当依照学校的规定按时交作业。
wǒ men yīng dāng yī zhào xué xiào de guī dìng àn shí jiāo zuò yè.Chúng ta nên nộp bài tập đúng hạn theo quy định của nhà trường.
那依照你的评估,我们该怎样落实下一步的止损策略?
nà yī zhào nǐ de píng gū, wǒ men gāi zěn yàng luò shí xià yí bù de zhǐ sǔn cè lüè?Vậy dựa theo đánh giá của cậu, chúng ta nên triển khai chiến lược cắt lỗ bước tiếp theo thế nào?
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性那依照你的见解,我该如何平衡专业学习与志愿服务,才能做到两不耽误?
nà yī zhào nǐ de jiàn jiě, wǒ gāi rú hé píng héng zhuān yè xué xí yǔ zhì yuàn fú wù, cái néng zuò dào liǎng bù dān wù?Thế theo ý kiến của cậu, mình nên cân bằng việc học chuyên ngành và dịch vụ tình nguyện thế nào mới có thể không làm ảnh hưởng đến cả hai?
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早您的顾虑非常合理。依照售后履约规范,我们理应安排资深工程师上门复勘并补全安装。
nín de gù lǜ fēi cháng hé lǐ. yī zhào shòu hòu lǚ yuē guī fàn, wǒ men lǐ yìng ān pái zī shēn gōng chéng shī shàng mén fù kān bìng bǔ quán ān zhuāng.Lo ngại của quý khách rất xác đáng. Theo quy chuẩn thực hiện hậu mãi, chúng tôi phải sắp xếp kỹ sư có kinh nghiệm đến tận nơi kiểm tra lại và hoàn tất lắp đặt.
Trong bài: Khiếu nại trang trọng