拍照
[pāi zhào] [拍 照]
chụp ảnh
用相机或手机照相
我们一起拍照吧!
wǒ men yì qǐ pāi zhào ba!Chúng mình cùng chụp ảnh đi!
是啊,大家很高兴,我们正在拍照。
shì a, dà jiā hěn gāo xìng, wǒ men zhèng zài pāi zhào.Đúng vậy, mọi người rất vui, chúng mình đang chụp ảnh.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在出于安全考虑,这里禁止拍照。
chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.
拍照真好,可以留个纪念。
pāi zhào zhēn hǎo, kě yǐ liú gè jì niàn.Chụp ảnh thật tốt, có thể lưu làm kỷ niệm.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在