拍
[pāi]
1.vỗ; vỗ tay; tát
用手掌或平物轻打
他拍了拍我的手。
tā pāi le pāi wǒ de shǒu.Anh ấy vỗ vỗ vào tay tôi.
2.chụp (ảnh), quay (phim)
用照相机或摄像机摄取景物
妈妈很喜欢给我拍视频。
mā ma hěn xǐ huan gěi wǒ pāi shì pín.Mẹ rất thích quay video cho tôi.
vợt (thể thao)
打球用的器具
我今天买了一副羽毛球拍。
wǒ jīn tiān mǎi le yí fù yǔ máo qiú pāi.Hôm nay tôi đã mua một đôi vợt cầu lông.
请问你可以帮我拍一张照片吗?
qǐng wèn nǐ kě yǐ bāng wǒ pāi yì zhāng zhào piàn ma?Xin hỏi bạn có thể giúp tôi chụp một tấm ảnh không?
Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp出于安全考虑,这里禁止拍照。
chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.
不过那天我拍了很多好看的照片。
bú guò nà tiān wǒ pāi le hěn duō hǎo kàn de zhào piàn.Nhưng hôm đó em đã chụp rất nhiều ảnh đẹp.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过