合拍[hé pāi] [合 拍]Lưu từKhácđúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước; phối hợp (nghĩa bóng)Chữ trong từ合héđóng拍pāivỗTừ cùng chữ:合适hé shìHSK 2thích hợp合作hé zuòHSK 3hợp tác合格hé géHSK 3đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合法hé fǎHSK 3hợp pháp合理hé lǐHSK 3hợp lý合同hé tongHSK 4(kinh doanh) hợp đồng合并hé bìngHSK 5sáp nhập合成hé chéngHSK 5tổng hợp合算hé suànHSK 6đáng giáXem thêm (3)Ví dụ trong bài học我想换一个适合拍夜景的镜头。wǒ xiǎng huàn yí gè shì hé pāi yè jǐng de jìng tóu.Tôi muốn thay một ống kính phù hợp để chụp cảnh đêm.