合并【合併】
[hé bìng] [合 并]
1.sáp nhập; thôn tính
合在一起;结合为一个整体。
这两家小公司决定合并成一家大企业。
zhè liǎng jiā xiǎo gōng sī jué dìng hé bìng chéng yì jiā dà qǐ yè.Hai công ty nhỏ này quyết định sáp nhập thành một doanh nghiệp lớn.
2.phát sinh kèm theo (y học), biến chứng
医学上指伴随某种疾病同时发生另一种疾病
这种慢性疾病容易合并细菌感染。
zhè zhǒng màn xìng jí bìng róng yì hé bìng xì jūn gǎn rǎn.Căn bệnh mãn tính này rất dễ kèm theo nhiễm khuẩn.
我赞同,用专业深化选修模块替代直接合并基础课确实更好。
wǒ zàn tóng, yòng zhuān yè shēn huà xuǎn xiū mó kuài tì dài zhí jiē hé bìng jī chǔ kè què shí gèng hǎo.Em đồng ý, dùng module tự chọn chuyên sâu thay cho việc trực tiếp gộp môn cơ sở quả thực tốt hơn.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…没问题,就这么定。明天上午我们再碰一次,把两部分合并起来统一检查。
méi wèn tí, jiù zhè me dìng. míng tiān shàng wǔ wǒ men zài pèng yí cì, bǎ liǎng bù fen hé bìng qǐ lái tǒng yī jiǎn chá.Không vấn đề, cứ vậy đi. Sáng mai chúng ta gặp lại một lần nữa, gộp hai phần lại rồi kiểm tra thống nhất.
Trong bài: Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所这两个部门下个月将合并。
zhè liǎng gè bù mén xià gè yuè jiāng hé bìng.Hai bộ phận này tháng sau sẽ sáp nhập.