统一【統一】
[tǒng yī] [统 一]
thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp
使不一致的分歧变成一致
大家的意见终于统一了。
dà jiā de yì jiàn zhōng yú tǒng yī le.Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất.
thống nhất; đồng bộ; chung
一致的,集中的
考试使用全国统一的试卷。
kǎo shì shǐ yòng quán guó tǒng yī de shì juàn.Kỳ thi sử dụng đề thi thống nhất toàn quốc.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类这笔活动经费由学校统一支出。
zhè bǐ huó dòng jīng fèi yóu xué xiào tǒng yī zhī chū.Khoản kinh phí hoạt động này do nhà trường chi trả thống nhất.
最后检查语法和格式,保持统一风格。
zuì hòu jiǎn chá yǔ fǎ hé gé shì, bǎo chí tǒng yī fēng gé.Cuối cùng kiểm tra ngữ pháp và định dạng, giữ phong cách đồng nhất.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求