统
[tǒng]
thu thập; thống nhất; hợp nhất
王老师,请问春节有什么传统?
wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类