统筹【統籌】
[tǒng chóu] [统 筹]
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
通盘考虑,统一筹划。
企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。
qǐ yè zài zhì dìng fā zhǎn zhàn lüè shí, bì xū tǒng chóu jiān gù gè fāng lì yì.Doanh nghiệp khi xây dựng chiến lược phát triển cần phải quy hoạch tổng thể và dung hòa lợi ích các bên.
sự trích lập chung; quỹ bảo trợ tập trung
指统一筹集、集中管理的资金或事项。
养老保险实行全国统筹有利于资金平衡。
yǎng lǎo bǎo xiǎn shí xíng quán guó tǒng chóu yǒu lì yú zī jīn píng héng.Bảo hiểm dưỡng lão thực hiện quản lý tập trung toàn quốc có lợi cho cân đối quỹ.
赞同。那你打算优先统筹哪一板块?
zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性发展经济要统筹兼顾环境保护。
fā zhǎn jīng jì yào tǒng chóu jiān gù huán jìng bǎo hù.Phát triển kinh tế cần tính đến cả bảo vệ môi trường.
我想请你协助统筹上午十点的课题研讨会。
wǒ xiǎng qǐng nǐ xié zhù tǒng chóu shàng wǔ shí diǎn de kè tí yán tǎo huì.Thầy muốn nhờ em hỗ trợ điều phối hội thảo chuyên đề nghiên cứu lúc mười giờ sáng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使