统计【統計】
[tǒng jì] [统 计]
thống kê; đếm; tổng kết
对数量或数据进行汇总计算
经理正在统计上个月的销售数据。
jīng lǐ zhèng zài tǒng jì shàng gè yuè de xiāo shòu shù jù.Giám đốc đang thống kê số liệu bán hàng của tháng trước.
số liệu thống kê; công tác thống kê
指统计数据或统计工作
据统计,今年雨水特别多。
jù tǒng jì, jīn nián yǔ shuǐ tè bié duō.Theo thống kê, năm nay mưa rất nhiều.
主要是高等统计学以及几门核心数学课。
zhǔ yào shi gāo děng tǒng jì xué yǐ jí jǐ mén hé xīn shù xué kè.Chủ yếu là môn thống kê nâng cao cùng với mấy môn toán cốt lõi.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定交通事故中伤亡人数正在统计。
jiāo tōng shì gù zhōng shāng wáng rén shù zhèng zài tǒng jì.Số người thương vong trong vụ tai nạn giao thông đang được thống kê.
哦?看你眉头紧锁,具体的统计数据怎么样?
ò? kàn nǐ méi tóu jǐn suǒ, jù tǐ de tǒng jì shù jù zěn me yàng?Ồ? Thấy em nhíu chặt mày, số liệu thống kê cụ thể thế nào?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một