统计数据
[tǒng jì shù jù] [统 计 数 据]
dữ liệu thống kê
哦?看你眉头紧锁,具体的统计数据怎么样?
ò? kàn nǐ méi tóu jǐn suǒ, jù tǐ de tǒng jì shù jù zěn me yàng?Ồ? Thấy em nhíu chặt mày, số liệu thống kê cụ thể thế nào?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một他在报告中引用了最新的统计数据。
tā zài bào gào zhōng yǐn yòng le zuì xīn de tǒng jì shù jù.Anh ấy đã trích dẫn số liệu thống kê mới nhất trong báo cáo.
大卫,这是最新统计数据。我们位于东南亚几个主要海港的子公司,目前现金流赤字严重。
dà wèi, zhè shì zuì xīn tǒng jì shù jù. wǒ men wèi yú dōng nán yà jǐ gè zhǔ yào hǎi gǎng de zǐ gōng sī, mù qián xiàn jīn liú chì zì yán zhòng.Đại Vệ, đây là số liệu thống kê mới nhất. Các công ty con của chúng ta tại một số cảng biển chính ở Đông Nam Á hiện đang bị thâm hụt dòng tiền nghiêm trọng.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡