统筹兼顾
[tǒng chóu jiān gù] [统 筹 兼 顾]
kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
全盘计划并照顾到各个方面。
制定计划时必须统筹兼顾各方利益。
zhì dìng jì huà shí bì xū tǒng chóu jiān gù gè fāng lì yì.Khi lập kế hoạch phải hoạch định toàn diện, chiếu chiếu đến lợi ích các bên.
没错。企业若想留住员工,就得统筹兼顾这几个方面,不能只提高薪酬。
méi cuò. qǐ yè ruò xiǎng liú zhù yuán gōng, jiù děi tǒng chóu jiān gù zhè jǐ gè fāng miàn, bù néng zhǐ tí gāo xīn chóu.Không sai. Doanh nghiệp muốn giữ chân nhân viên thì phải cân nhắc toàn diện các mặt này, không thể chỉ tăng lương.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎我们必须统筹兼顾稳增长与降碳,方案里必须增加碳配额清缴与动态监测机制。
wǒ men bì xū tǒng chóu jiān gù wěn zēng zhǎng yǔ jiàng tàn, fāng àn lǐ bì xū zēng jiā tàn pèi é qīng jiǎo yǔ dòng tài jiān cè jī zhì.Chúng ta phải thống nhất trọn vẹn giữa duy trì tăng trưởng và giảm carbon, trong phương án phải bổ sung cơ chế quyết toán hạn ngạch carbon và giám sát động thái.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于