回顾【回顧】
[huí gù] [回 顾]
nhìn lại; ôn lại
回想过去的情况;回想。
会议开始前,经理回顾了去年的工作成绩。
huì yì kāi shǐ qián, jīng lǐ huí gù le qù nián de gōng zuò chéng jì.Trước khi cuộc họp bắt đầu, giám đốc đã nhìn lại thành tích làm việc của năm ngoái.
嗯,回顾这一年,你觉得我们最大的收获是什么?
èn, huí gù zhè yì nián, nǐ jué de wǒ men zuì dà de shōu huò shì shén me?Ừm, nhìn lại năm nay, em thấy thu hoạch lớn nhất của chúng ta là gì?
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn她回顾了自己过去一年的成长经历。
tā huí gù le zì jǐ guò qù yì nián de chéng zhǎng jīng lì.Cô ấy nhìn lại trải nghiệm trưởng thành của mình trong năm qua.
王老师,听说您快退休了,回顾这些年,您最大的收获是什么呢?
wáng lǎo shī, tīng shuō nín kuài tuì xiū le, huí gù zhè xiē nián, nín zuì dà de shōu huò shì shén me ne?Thầy Vương, nghe nói thầy sắp nghỉ hưu rồi, nhìn lại những năm qua, thu hoạch lớn nhất của thầy là gì ạ?
Trong bài: Nhìn lại chặng đường sự nghiệp