展望
[zhǎn wàng] [展 望]
triển vọng; tương lai; nhìn về phía trước
向远处看或对未来进行估计
经济学者在论坛上展望了未来十年数字化产业的发展前景。
jīng jì xué zhě zài lùn tán shàng zhǎn wàng le wèi lái shí nián shù zì huà chǎn yè de fā zhǎn qián jǐng.Các chuyên gia kinh tế đã dự phóng triển vọng phát triển của ngành công nghiệp số trong mười năm tới tại diễn đàn.
没错,还有结尾处展望的部分略显冗长,可以写得更精炼些。
méi cuò, hái yǒu jié wěi chù zhǎn wàng de bù fen lüè xiǎn rǒng cháng, kě yǐ xiě de gèng jīng liàn xiē.Đúng vậy, ngoài ra phần triển vọng ở cuối bài hơi dài dòng một chút, có thể chắt lọc cho cô đọng hơn.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……