期望
[qī wàng] [期 望]
có kỳ vọng; tha thiết hy vọng; sự kỳ vọng
对人或事物的未来寄托希望
父母期望他大学毕业后能当一名老师。
fù mǔ qī wàng tā dà xué bì yè hòu néng dāng yì míng lǎo shī.Bố mẹ kỳ vọng anh ấy sau khi tốt nghiệp đại học có thể làm giáo viên.
关于这个,我期望的薪水待遇是八千左右。
guān yú zhè ge, wǒ qī wàng de xīn shuǐ dài yù shì bā qiān zuǒ yòu.Về điều này, đãi ngộ mức lương tôi kỳ vọng là khoảng tám nghìn.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。
míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế难道我只能顺从他们的期望,放弃自己的生活规划吗?
nán dào wǒ zhǐ néng shùn cóng tā men de qī wàng, fàng qì zì jǐ de shēng huó guī huà ma?Chẳng lẽ em chỉ có thể thuận theo kỳ vọng của họ, từ bỏ kế hoạch cuộc sống của mình sao?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免