看望
[kàn wàng] [KHÁN 望]
thăm; gặp (ai đó)
到现场专程探望慰问某人
周末我想去医院看望生病的老师。
zhōu mò wǒ xiǎng qù yī yuàn kàn wàng shēng bìng de lǎo shī.Cuối tuần tôi muốn đến bệnh viện thăm thầy giáo bị ốm.
我恨不得立刻飞回家看望父母。
wǒ hèn bù dé lì kè fēi huí jiā kàn wàng fù mǔ.Tôi rất muốn bay về nhà ngay lập tức để thăm bố mẹ.
总理亲自去现场看望受灾群众。
zǒng lǐ qīn zì qù xiàn chǎng kàn wàng shòu zāi qún zhòng.Thủ tướng đích thân tới hiện trường thăm hỏi người dân vùng thiên tai.
很多人在春节回家看望父母。
hěn duō rén zài chūn jié huí jiā kàn wàng fù mǔ.Nhiều người về nhà thăm bố mẹ vào dịp Tết Nguyên Đán.