省
[shěng]
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
这样可以省很多钱。
zhè yàng kě yǐ shěng hěn duō qián.Làm như vậy có thể tiết kiệm rất nhiều tiền.
tự kiểm điểm; suy xét lại (đọc xǐng)
检查自己的思想或行为
他正在反省自己的错误。
tā zhèng zài fǎn xǐng zì jǐ de cuò wù.Anh ấy đang tự kiểm điểm lỗi lầm của mình.
好,那走哪条路线最省时间?
hǎo, nà zǒu nǎ tiáo lù xiàn zuì shěng shí jiān?Được, vậy đi theo lộ trình nào tiết kiệm thời gian nhất?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…他犯错后认真反省,决定改正。
tā fàn cuò hòu rèn zhēn fǎn xǐng, jué dìng gǎi zhèng.Anh ấy sau khi phạm lỗi đã nghiêm túc tự kiểm điểm, quyết tâm sửa sai.
是吗?那每个月能省下不少钱吧?
shì ma? nà měi gè yuè néng shěng xià bù shǎo qián ba?Thế à? Vậy mỗi tháng chắc tiết kiệm được không ít tiền nhỉ?
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光