节俭【節儉】
[jié jiǎn] [节 俭]
tiết kiệm; có tính kinh tế
用钱用物有节制,不浪费。
保持勤劳节俭的优良品德,有助于培养良好的个人习惯。
bǎo chí qín láo jié jiǎn de yōu liáng pǐn dé, yǒu zhù yú péi yǎng liáng hǎo de gè rén xí guàn.Giữ gìn phẩm đức cần cù tiết kiệm giúp ích cho việc bồi dưỡng thói quen cá nhân tốt.
真的吗?可是极端节俭可能会导致生活质量的大幅下降。
zhēn de ma? kě shì jí duān jié jiǎn kě néng huì dǎo zhì shēng huó zhì liàng de dà fú xià jiàng.Thật sao? Nhưng tiết kiệm cực đoan có thể dẫn đến chất lượng cuộc sống giảm mạnh.
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm她虽然生活节俭,但并不吝啬。
tā suī rán shēng huó jié jiǎn, dàn bìng bú lìn sè.Cô ấy tuy sống tiết kiệm nhưng không hề keo kiệt.
没错,很多人误以为老年人很节俭,其实这一代老年人的购买力被严重低估了。
méi cuò, hěn duō rén wù yǐ wéi lǎo nián rén hěn jié jiǎn, qí shí zhè yí dài lǎo nián rén de gòu mǎi lì bèi yán zhòng dī gū le.Không sai, nhiều người hiểu lầm rằng người cao tuổi rất tiết kiệm, thực ra sức mua của thế hệ người cao tuổi này đang bị đánh giá thấp nghiêm trọng.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增