XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

节省

[jié shěng] [节 省]

tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm

少用资源、时间或金钱

坐地铁可以节省不少时间。

zuò dì tiě kě yǐ jié shěng bù shǎo shí jiān.

Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm không ít thời gian.

这么快?具体的节省点主要体现在哪里?

zhè me kuài? jù tǐ de jié shěng diǎn zhǔ yào tǐ xiàn zài nǎ lǐ?

Nhanh thế à? Điểm tiết kiệm cụ thể chủ yếu thể hiện ở đâu?

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

做饭时盖上盖子能节省不少时间。

zuò fàn shí gài shàng gài zi néng jié shěng bù shǎo shí jiān.

Khi nấu ăn đậy nắp lại có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.

我们是坐飞机去的,路上节省了不少时间。

wǒ men shì zuò fēi jī qù de, lù shang jié shěng le bù shǎo shí jiān.

Bọn mình đi bằng máy bay, tiết kiệm được khá nhiều thời gian trên đường.

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的