XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

节假日【節假日】

[jié jià rì] [节 假 日]

ngày nghỉ công cộng

节日和假日的统称。

每逢法定节假日,高速公路都会实行免费通行政策。

měi féng fǎ dìng jié jià rì, gāo sù gōng lù dōu huì shí xíng miǎn fèi tōng xíng zhèng cè.

Mỗi dịp ngày nghỉ lễ theo luật định, đường cao tốc đều thực hiện chính sách miễn phí lưu thông.

节假日期间景区内游客非常多。

jié jià rì qī jiān jǐng qū nèi yóu kè fēi cháng duō.

Trong dịp lễ tết lượng khách trong khu danh thắng rất đông.

很多游客在节假日去这座古寺参观。

hěn duō yóu kè zài jié jià rì qù zhè zuò gǔ sì cān guān.

Nhiều du khách đến tham quan ngôi chùa cổ này vào các dịp lễ tết.

节假日公园里游客特别多。

jié jià rì gōng yuán lǐ yóu kè tè bié duō.

Ngày lễ trong công viên có rất nhiều du khách.