XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

节目【節目】

[jié mù] [节 目]

chương trình; mục (trong chương trình); lượng từ: 台 (tái), 个 (gè), 套 (tào)

文娱演出或广播电视的项目。

这个节目很好看。

zhè ge jié mù hěn hǎo kàn.

Chương trình này rất hay.

台、个、套

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

这个节目很有趣,大家都在笑。

zhè ge jié mù hěn yǒu qù, dà jiā dōu zài xiào.

Chương trình này rất thú vị, mọi người đều đang cười.

这档科普节目深受青少年喜爱。

zhè dàng kē pǔ jié mù shēn shòu qīng shào nián xǐ ài.

Chương trình khoa học phổ thông này rất được thanh thiếu niên yêu thích.