目
[mù]
mắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而今天晚上他们要演出一个节目。
jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止