目光
[mù guāng] [目 光]
ánh mắt; (bóng) sự chú ý; biểu hiện trong mắt; ánh nhìn; (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn; thị lực
眼睛的视线,也指观察事物的眼光或注意力。
他的精彩表演吸引了全场观众的目光。
tā de jīng cǎi biǎo yǎn xī yǐn le quán chǎng guān zhòng de mù guāng.Màn biểu diễn đặc sắc của anh ấy đã thu hút ánh mắt của toàn bộ khán giả.
关键在于重塑评价导向,把目光从数量指标转向论文本身的真实创新与学术贡献。
guān jiàn zài yú chóng sù píng jià dǎo xiàng, bǎ mù guāng cóng shù liàng zhǐ biāo zhuǎn xiàng lùn wén běn shēn de zhēn shí chuàng xīn yǔ xué shù gòng xiàn.Mấu chốt nằm ở việc định hình lại định hướng đánh giá, chuyển tầm mắt từ chỉ tiêu số lượng sang sự đổi mới sáng tạo thực chất và đóng góp học thuật của chính bài báo.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有他的目光在照片上停留了几秒。
tā de mù guāng zài zhào piàn shàng tíng liú le jǐ miǎo.Ánh mắt anh ấy dừng lại trên bức ảnh vài giây.
他感受到了对方眼中灼热的目光。
tā gǎn shòu dào le duì fāng yǎn zhōng zhuó rè de mù guāng.Anh ấy cảm nhận được ánh mắt nóng cháy của đối phương.