眼神
[yǎn shén] [眼 神]
1.ánh mắt; ánh nhìn; thần thái đôi mắt
眼睛的神态、表情或流露出的情感
她的眼神中流露出对未来的无限期待与坚定。
tā de yǎn shén zhōng liú lù chū duì wèi lái de wú xiàn qī dài yǔ jiān dìng.Trong ánh mắt cô ấy toát lên sự kiên định cùng kỳ vọng vô hạn vào tương lai.
2.Thị lực; sức nhìn
指视力或看东西的能力
上了年纪之后,爷爷的眼神大不如前。
shàng le nián jì zhī hòu, yé ye de yǎn shén dà bù rú qián.Sau khi lớn tuổi, thị lực của ông nội kém hơn trước nhiều.
瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!
qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去他的眼神中闪烁着智慧的光芒。
tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.
面对困难,他的眼神依然坚定。
miàn duì kùn nán, tā de yǎn shén yī rán jiān dìng.Đối mặt khó khăn, ánh mắt anh ấy vẫn kiên định.
