HSK 6出神[chū shén] [出 神]Lưu từĐộng từmải mê; đắm chìm; thẫn thờ因注意力高度集中而发呆。他看着窗外的风景,看得很出神。tā kàn zhe chuāng wài de fēng jǐng, kàn de hěn chū shén.Anh ấy nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ, nhìn đến mải mê.Xem thêm (3)Chữ trong từ出chūđi ra神shénthầnTừ ghép:传出神经chuán chū shén jīngdây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não)出神入化chū shén rù huàđạt đến hoàn hảo (thành ngữ)出神音乐chū shén yīn yuènhạc trance (thể loại nhạc)Từ cùng chữ:出去chū qùHSK 1đi ra ngoài出来chū láiHSK 1đi ra出发chū fāHSK 2khởi hành出口chū kǒuHSK 2lối ra出国chū guóHSK 2ra nước ngoài出现chū xiànHSK 2xuất hiện出生chū shēngHSK 2được sinh ra出租chū zūHSK 2cho thuê出门chū ménHSK 2ra ngoàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:发呆fā dāiHSK 6ngây người发愣fā lèngHSK 7ngẩn người呆dāiHSK 5ngốc愣lèngHSK 8trông mất tập trung目瞪口呆mù dèng kǒu dāiHSK 8chết lặng (thành ngữ)