呆
[dāi]
1.ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ
发愣;神情迟钝。
他听到这个消息后呆了好一会儿。
tā tīng dào zhè ge xiāo xī hòu dāi le hǎo yí huì r.Anh ấy nghe tin này xong thì ngẩn người ra một lúc lâu.
2.ở lại; lưu lại
停留;待。
周末我打算呆在家里看书。
zhōu mò wǒ dǎ suàn dāi zài jiā lǐ kàn shū.Cuối tuần tôi dự định ở nhà đọc sách.
小明,你怎么一个人坐在这里发呆?
xiǎo míng, nǐ zěn me yí gè rén zuò zài zhè lǐ fā dāi?Tiểu Minh, sao cậu lại ngồi ngơ ngác một mình ở đây thế?
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém他俯首看着水面上的倒影发呆。
tā fǔ shǒu kàn zhe shuǐ miàn shàng de dǎo yǐng fā dāi.Anh ấy cúi đầu nhìn bóng mình phản chiếu trên mặt nước mà ngơ ngẩn.