痴呆
[chī dāi] [痴 呆]
lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ
傻态或某种疾病导致的智力衰退
老年痴呆是一种常见的神经系统疾病,需要家人耐心照顾。
lǎo nián chī dāi shì yì zhǒng cháng jiàn de shén jīng xì tǒng jí bìng, xū yào jiā rén nài xīn zhào gù.Chứng lú lẫn tuổi già là một bệnh thần kinh phổ biến, cần người thân kiên nhẫn chăm sóc.
ngu ngơ; ngốc nghếch
呆滞或发傻的样子
他听了这个坏消息,露出痴呆的神情。
tā tīng le zhè ge huài xiāo xī, lù chū chī dāi de shén qíng.Anh ấy nghe xong tin xấu này liền hiện ra nét mặt ngu ngơ.