痴
[chī]
đần độn; tình cảm; ngốc nghếch
嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?
èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻小张整天傻坐着,看起来有点痴呆。
xiǎo zhāng zhěng tiān shǎ zuò zhe, kàn qǐ lái yǒu diǎn chī dāi.Tiểu Trương cả ngày ngồi ngơ ngác, nhìn có vẻ hơi ngốc nghếch.
他整天痴迷于网络游戏,荒废了学业。
tā zhěng tiān chī mí yú wǎng luò yóu xì, huāng fèi le xué yè.Cậu ấy cả ngày si mê trò chơi điện tử, bỏ bê việc học.