痴心
[chī xīn] [痴 心]
say mê
沉迷或执着的心思
她对艺术怀有一颗痴心,多年来始终坚持创作。
tā duì yì shù huái yǒu yì kē chī xīn, duō nián lái shǐ zhōng jiān chí chuàng zuò.Cô ấy mang trong lòng niềm say mê nghệ thuật, nhiều năm qua vẫn kiên trì sáng tác.
si tình; say mê
愚昧而沉迷的
他是个痴心的情人,默默守护了她很多年。
tā shì gè chī xīn de qíng rén, mò mò shǒu hù le tā hěn duō nián.Anh ấy là một người tình si mê, thầm lặng bảo vệ cô ấy nhiều năm.