陶醉
[táo zuì] [陶 醉]
say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
沉浸在某种境界或感受中。
她站在舞台上,完全陶醉于自己的演奏之中,忘记了台下数百名观众的存在。
tā zhàn zài wǔ tái shàng, wán quán táo zuì yú zì jǐ de yǎn zòu zhī zhōng, wàng jì le tái xià shù bǎi míng guān zhòng de cún zài.Cô ấy đứng trên sân khấu, hoàn toàn đắm chìm trong tiếng đàn của mình, quên mất sự hiện diện của hàng trăm khán giả phía dưới.
徒步过程中,沿途风景令人陶醉。
tú bù guò chéng zhōng, yán tú fēng jǐng lìng rén táo zuì.Trong quá trình đi bộ, cảnh quan dọc đường làm người ta say đắm.
湖畔的秀美景色令人陶醉。
hú pàn de xiù měi jǐng sè lìng rén táo zuì.Cảnh sắc thanh tú tuyệt đẹp bên bờ hồ khiến lòng người say đắm.
她的琴声悠扬悦耳,让听众陶醉其中。
tā de qín shēng yōu yáng yuè ěr, ràng tīng zhòng táo zuì qí zhōng.Tiếng đàn của cô ấy du dương êm tai, khiến thính giả say đắm.
