麻醉
[má zuì] [麻 醉]
gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
用药物使机体丧失知觉,亦喻使人丧失警惕。
做手术之前,医生必须对病人实施局部麻醉。
zuò shǒu shù zhī qián, yī shēng bì xū duì bìng rén shí shī jú bù má zuì.Trước khi phẫu thuật, bác sĩ bắt buộc phải tiến hành gây tê cục bộ cho bệnh nhân.
医生正在对病人的伤口进行局部麻醉以减轻疼痛。
yī shēng zhèng zài duì bìng rén de shāng kǒu jìn xíng jú bù má zuì yǐ jiǎn qīng téng tòng.Bác sĩ đang tiến hành gây tê cục bộ vết thương của bệnh nhân để giảm đau.