XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

醉

[zuì]

say

喝酒后神志不清

昨天聚会他喝得太多,完全醉了。

zuó tiān jù huì tā hē de tài duō, wán quán zuì le.

Bữa tiệc hôm qua anh ấy uống quá nhiều, say hoàn toàn rồi.

他喝醉酒后,脾气就容易发作。

tā hē zuì jiǔ hòu, pí qì jiù róng yì fā zuò.

Sau khi uống rượu say, tính khí của anh ấy rất dễ bùng lên.

闻着阵阵花香,游人无不陶醉。

wén zhe zhèn zhèn huā xiāng, yóu rén wú bù táo zuì.

Thoang thoảng hương hoa, du khách ai nấy đều say đắm.

他喝醉后就像个彻底的酒鬼。

tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.

Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.