醒
[xǐng]
1.tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra
睡眠结束或神志、认识恢复
我今天早上六点就醒了。
wǒ jīn tiān zǎo shàng liù diǎn jiù xǐng le.Sáng nay sáu giờ tôi đã tỉnh rồi.
2.để bột nghỉ, ủ bột
让面团静置一会儿
把面醒二十分钟再擀。
bǎ miàn xǐng èr shí fēn zhōng zài gǎn.Để bột nghỉ hai mươi phút rồi mới cán.
好的,我今晚就收拾,谢谢提醒。
hǎo de, wǒ jīn wǎn jiù shōu shí, xiè xiè tí xǐng.Vâng, tối nay em sẽ dọn đồ, cảm ơn thầy đã nhắc.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết面对问题时,头脑要保持清醒。
miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.
幸亏你提醒我,不然我已经付款了。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le.May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…