昏
[hūn]
mê muội; chạng vạng; ngất
神志不清,失去知觉或天色暗
他连续工作了三天,累得昏了过去。
tā lián xù gōng zuò le sān tiān, lèi de hūn le guò qù.Anh ấy làm việc liên tục ba ngày, mệt đến mức ngất đi.
伤者送医后一直处于昏迷状态。
shāng zhě sòng yī hòu yì zhí chǔ yú hūn mí zhuàng tài.Người bị thương sau khi đưa vào bệnh viện vẫn luôn trong tình trạng hôn mê.
午觉睡太久容易让人头昏脑涨。
wǔ jiào shuì tài jiǔ róng yì ràng rén tóu hūn nǎo zhǎng.Ngủ trưa quá lâu dễ khiến người ta đau đầu mệt mỏi.
他们喜欢在黄昏时去海边散步。
tā men xǐ huan zài huáng hūn shí qù hǎi biān sàn bù.Họ thích đi dạo ra bờ biển vào lúc hoàng hôn.
