晕【暈】
[yūn]
1.mơ hồ; chóng mặt; choáng
头脑发昏,周围物体似乎在旋转。
突然听到这个糟糕的消息,他急得脑袋发晕。
tū rán tīng dào zhè ge zāo gāo de xiāo xī, tā jí de nǎo dài fā yūn.Đột nhiên nghe được tin dữ này, anh ấy lo đến mức đầu óc choáng váng mơ hồ.
2.ngất xỉu, hôn mê
昏迷,失去知觉。
伤者失血过多,当场就晕倒在地。
shāng zhě shī xuè guò duō, dāng chǎng jiù yūn dǎo zài dì.Người bị thương mất máu quá nhiều, ngất xỉu ngay tại chỗ.
3.say (tàu, xe, sóng)
乘车、船等时发生头晕恶心。
小明从小就晕车,出门必须随身带药。
xiǎo míng cóng xiǎo jiù yùn chē, chū mén bì xū suí shēn dài yào.Tiểu Minh từ nhỏ đã say xe, ra ngoài luôn phải mang theo thuốc.
quầng sáng, vầng sáng
日月周围形成的光圈,也指光影。
昨夜天空中的月亮周围有一圈很大的月晕。
zuó yè tiān kōng zhōng de yuè liàng zhōu wéi yǒu yì quān hěn dà de yuè yūn.Tối qua xung quanh mặt trăng trên bầu trời có một quầng trăng rất lớn.
怪不得我一直觉得头很晕。
guài bù dé wǒ yì zhí jué de tóu hěn yūn.Thảo nào mình cứ cảm thấy đầu rất chóng mặt.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像第一次去高原地区可能会头晕。
dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.
好,只要觉得头晕,我就停下来去医疗站休息。
hǎo, zhǐ yào jué de tóu yūn, wǒ jiù tíng xià lái qù yī liáo zhàn xiū xi.Vâng, chỉ cần cảm thấy chóng mặt, em sẽ dừng lại đến trạm y tế nghỉ.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…