晕车【暈車】
[yùn chē] [晕 车]
bị say xe
因乘车引起的头晕恶心等不适感觉。
他从小就很容易晕车,所以出门更喜欢坐高铁。
tā cóng xiǎo jiù hěn róng yì yùn chē, suǒ yǐ chū mén gèng xǐ huan zuò gāo tiě.Từ nhỏ anh ấy đã rất dễ say xe, nên ra ngoài thích đi tàu cao tốc hơn.
他晕车晕得厉害,吐了好几次。
tā yùn chē yūn de lì hài, tǔ le hǎo jǐ cì.Anh ấy say xe dữ dội, nôn mửa mấy lần.
小明从小就晕车,出门必须随身带药。
xiǎo míng cóng xiǎo jiù yùn chē, chū mén bì xū suí shēn dài yào.Tiểu Minh từ nhỏ đã say xe, ra ngoài luôn phải mang theo thuốc.