公交车【公交車】
[gōng jiāo chē] [公 交 车]
phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)
城市供公众付费乘坐的汽车
我在等公交车。
wǒ zài děng gōng jiāo chē.Tôi đang đợi xe buýt.
辆
我要去校门口坐公交车回家。
wǒ yào qù xiào mén kǒu zuò gōng jiāo chē huí jiā.Mình muốn ra cổng trường đi xe buýt về nhà.
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa我今天把雨伞落在公交车上了。
wǒ jīn tiān bǎ yǔ sǎn luò zài gōng jiāo chē shàng le.Hôm nay tôi để quên ô trên xe buýt.
太好了!公交车几点来?
tài hǎo le! gōng jiāo chē jǐ diǎn lái?Tốt quá! Xe buýt mấy giờ đến?
Trong bài: Hỏi giờ xe buýt