客车【客車】
[kè chē] [客 车]
xe khách; xe buýt; tàu chở khách
运送旅客的车辆或列车车厢。
这辆客车每天早上八点准时发车。
zhè liàng kè chē měi tiān zǎo shàng bā diǎn zhǔn shí fā chē.Chiếc xe khách này khởi hành đúng 8 giờ sáng mỗi ngày.
展厅中央停放着一辆最新款的中型客车。
zhǎn tīng zhōng yāng tíng fàng zhe yí liàng zuì xīn kuǎn de zhōng xíng kè chē.Giữa sảnh triển lãm đang đỗ một chiếc xe khách cỡ trung đời mới nhất.
这款轻型客车非常适合城市内部的短途运输。
zhè kuǎn qīng xíng kè chē fēi cháng shì hé chéng shì nèi bù de duǎn tú yùn shū.Mẫu xe khách hạng nhẹ này rất thích hợp cho việc vận tải cự ly ngắn trong thành phố.