公共汽车【公共汽車】
[gōng gòng qì chē] [公 共 汽 车]
xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)
供公众乘坐的固定路线大型客车
我坐公共汽车。
wǒ zuò gōng gòng qì chē.Tôi đi xe buýt.
辆、班
第一套离公共汽车站比较近。
dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多我七点半就坐公共汽车了。
wǒ qī diǎn bàn jiù zuò gōng gòng qì chē le.Bảy giờ rưỡi em đã đi xe buýt rồi.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…这条车道是公共汽车专用的。
zhè tiáo chē dào shì gōng gòng qì chē zhuān yòng de.Làn đường này dành riêng cho xe buýt.