共
[gòng]
chung; chung nhau; chia sẻ
总共;共同,一起。
这些书共花了五十块钱。
zhè xiē shū gòng huā le wǔ shí kuài qián.Số sách này tốn tổng cộng năm mươi tệ.
你看,校门口有很多共享单车。
nǐ kàn, xiào mén kǒu yǒu hěn duō gòng xiǎng dān chē.Cậu xem kìa, ở cổng trường có rất nhiều xe đạp công cộng.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
一共五十八块,祝你早日康复!
yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng