一共
[yī gòng] [一 共]
tổng cộng
表示合计总数
这里一共有五个人。
zhè lǐ yí gòng yǒu wǔ gè rén.Ở đây tổng cộng có năm người.
一共五十八块,祝你早日康复!
yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng这张机票一共花了我五百美金。
zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.
真的吗?一共需要多少时间?
zhēn de ma? yí gòng xū yào duō shǎo shí jiān?Thật không? Tổng cộng cần bao nhiêu thời gian?
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm