总计【總計】
[zǒng jì] [总 计]
tổng (toàn bộ)
计算总数;合计。
本次线上中文培训班的报名人数总计超过了五百人。
běn cì xiàn shàng zhōng wén péi xùn bān de bào míng rén shù zǒng jì chāo guò le wǔ bǎi rén.Số lượng người đăng ký lớp đào tạo tiếng Trung trực tuyến lần này tổng cộng đã vượt quá 500 người.
tổng số, con số tổng cộng
总共算出的数目;总数。
本次募捐的总计尚未正式公布。
běn cì mù juān de zǒng jì shàng wèi zhèng shì gōng bù.Tổng số tiền quyên góp lần này vẫn chưa được công bố chính thức.