总统
[zǒng tǒng] [总 统]
tổng thống (của một quốc gia); lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng), 届 (jiè)
一国的国家元首
他明天要去见总统。
tā míng tiān yào qù jiàn zǒng tǒng.Ngày mai anh ấy sẽ đi gặp tổng thống.
个、位、名、届
总统决定于下个月重组内阁。
zǒng tǒng jué dìng yú xià gè yuè chóng zǔ nèi gé.Tổng thống quyết định cải tổ nội các vào tháng tới.
警方逮捕了计划暗杀总统的嫌疑人。
jǐng fāng dǎi bǔ le jì huà àn shā zǒng tǒng de xián yí rén.Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm lên kế hoạch ám sát tổng thống.
新任大使向该国总统递交了正式国书。
xīn rèn dà shǐ xiàng gāi guó zǒng tǒng dì jiāo le zhèng shì guó shū.Tân đại sứ đã trình quốc thư chính thức lên tổng thống nước sở tại.