首相
[shǒu xiàng] [首 相]
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
君主立宪制国家政府首脑的称呼
两国首相举行了会谈,讨论经济合作。
liǎng guó shǒu xiàng jǔ xíng le huì tán, tǎo lùn jīng jì hé zuò.Thủ tướng hai nước đã tiến hành hội đàm thảo luận về hợp tác kinh tế.
首相必须定期出席议会并回答质询。
shǒu xiàng bì xū dìng qī chū xí yì huì bìng huí dá zhì xún.Thủ tướng phải định kỳ tham dự quốc hội và trả lời chất vấn.
内阁大臣们正在首相府举行紧急会议。
nèi gé dà chén men zhèng zài shǒu xiàng fǔ jǔ xíng jǐn jí huì yì.Các bộ trưởng nội các đang họp khẩn tại phủ thủ tướng.