互相
[hù xiāng] [互 相]
lẫn nhau; tương hỗ
彼此双向地进行或对待
同学们应该互相帮助。
tóng xué men yīng gāi hù xiāng bāng zhù.Các bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau.
每次四十分钟,还能互相纠正发音。
měi cì sì shí fēn zhōng, hái néng hù xiāng jiū zhèng fā yīn.Mỗi lần bốn mươi phút, còn có thể sửa phát âm cho nhau.
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
好主意,有朋友互相提醒肯定更有动力。
hǎo zhǔ yì, yǒu péng yǒu hù xiāng tí xǐng kěn dìng gèng yǒu dòng lì.Ý kiến hay, có bạn bè nhắc nhở nhau chắc chắn có động lực hơn.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…