竞相【競相】
[jìng xiāng] [竞 相]
đua nhau; tranh nhau
争相;争着做某事
春节期间,各大商场竞相推出优惠活动,吸引顾客消费。
chūn jié qī jiān, gè dà shāng chǎng jìng xiāng tuī chū yōu huì huó dòng, xī yǐn gù kè xiāo fèi.Trong dịp Tết Nguyên Đán, các trung tâm thương mại lớn tranh đua tung ra các chương trình khuyến mãi để thu hút khách hàng.
盛夏时节,满池的荷花竞相开放。
shèng xià shí jié, mǎn chí de hé huā jìng xiāng kāi fàng.Giữa mùa hè, hoa sen nở rộ khắp hồ.
春天到了,公园里的花朵竞相绽放。
chūn tiān dào le, gōng yuán lǐ de huā duǒ jìng xiāng zhàn fàng.Mùa xuân đến, hoa trong công viên đua nhau nở rộ.
各种鲜花在河畔竞相开放。
gè zhǒng xiān huā zài hé pàn jìng xiāng kāi fàng.Các loại hoa đua nhau khoe sắc bên bờ sông.