竞争【競爭】
[jìng zhēng] [竞 争]
cạnh tranh; sự cạnh tranh
为了自己取得利益而跟人争胜。
现代社会的就业竞争非常激烈。
xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.
这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。
zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm好的,我希望能争取更有竞争力的薪酬待遇。
hǎo de, wǒ xī wàng néng zhēng qǔ gèng yǒu jìng zhēng lì de xīn chóu dài yù.Vâng, em hy vọng có thể thương lượng chế độ đãi ngộ lương thưởng cạnh tranh hơn.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý创新是企业发展的核心竞争力。
chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.