公平竞争
[gōng píng jìng zhēng] [公 平 竞 争]
cạnh tranh công bằng
可是,转会费太高,严重影响了各支球队之间的公平竞争。
kě shì, zhuǎn huì fèi tài gāo, yán zhòng yǐng xiǎng le gè zhī qiú duì zhī jiān de gōng píng jìng zhēng.Nhưng mà, phí chuyển nhượng quá cao ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự cạnh tranh công bằng giữa các đội bóng.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao选手们在赛场上公平竞争。
xuǎn shǒu men zài sài chǎng shàng gōng píng jìng zhēng.Các tuyển thủ cạnh tranh công bằng trên sân thi đấu.
我完全同意。这不仅损害了消费者利益,也破坏了市场的公平竞争环境。
wǒ wán quán tóng yì. zhè bù jǐn sǔn hài le xiāo fèi zhě lì yì, yě pò huài le shì chǎng de gōng píng jìng zhēng huán jìng.Mình hoàn toàn đồng ý. Điều này không chỉ làm tổn hại lợi ích người tiêu dùng, mà còn phá hoại môi trường cạnh tranh công bằng của thị trường.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑