公斤
[gōng jīn] [公 斤]
kilôgam (kg)
公制重量单位,一千克
我买一公斤苹果。
wǒ mǎi yì gōng jīn píng guǒ.Tôi mua một kilôgam táo.
你放在秤上称一下吧,刚好两公斤。
nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xià ba, gāng hǎo liǎng gōng jīn.Cậu đặt lên cân để cân chút đi, vừa vặn hai cân.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện他的体重大概在六十公斤上下。
tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.
谢谢您,老师!哇,竟然有二十五公斤重。
xiè xiè nín, lǎo shī! wā, jìng rán yǒu èr shí wǔ gōng jīn zhòng.Cảm ơn thầy ạ! Oa, thế mà nặng tận hai mươi lăm cân.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光