公布
[gōng bù] [公 布]
công bố; công khai; xuất bản
把消息或结果公开宣布
老师公布了考试成绩。
lǎo shī gōng bù le kǎo shì chéng jì.Thầy giáo đã công bố kết quả thi.
他们距离公布临床二期试验数据还有多久?
tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了该法律法规自公布之日起生效。
gāi fǎ lǜ fǎ guī zì gōng bù zhī rì qǐ shēng xiào.Quy định pháp luật này có hiệu lực kể từ ngày công bố.
小明,听说项目结果下午就要公布了,你现在心里紧张吗?
xiǎo míng, tīng shuō xiàng mù jié guǒ xià wǔ jiù yào gōng bù le, nǐ xiàn zài xīn lǐ jǐn zhāng ma?Tiểu Minh, nghe nói kết quả dự án chiều nay sẽ công bố, hiện tại em có hồi hộp không?
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…