发布【發布】
[fā bù] [发 布]
công bố; ban hành; phát hành
向公众宣布或发出。
学校官方网站刚刚发布了放假通知。
xué xiào guān fāng wǎng zhàn gāng gāng fā bù le fàng jià tōng zhī.Trang web chính thức của trường vừa phát hành thông báo nghỉ lễ.
去吧,我们要第一时间发布正确的报道。
qù ba, wǒ men yào dì yī shí jiān fā bù zhèng què de bào dào.Đi làm đi, chúng ta phải xuất bản bài viết chính xác ngay từ thời điểm đầu.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……学校在网站上发布了放假公告。
xué xiào zài wǎng zhàn shàng fā bù le fàng jià gōng gào.Nhà trường đã đăng thông báo nghỉ lễ trên trang web.
没准发布它的网站也根本没有专业资质吧?
méi zhǔn fā bù tā de wǎng zhàn yě gēn běn méi yǒu zhuān yè zī zhì ba?Có khi trang web đăng tải nó cũng hoàn toàn không có chứng nhận chuyên môn nhỉ?
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见